thỉnh an

  1. (arch.) s'enquérir de la santé (d'un supérieur).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thỉnh an"

thỉnh an
Ông ấy đến thỉnh an ông nội vào mỗi buổi sáng.